Sản Phẩm

Thiết Bị Phát Hiện Đa Khí MX6 iBird

Thiết Bị Phát Hiện Đa Khí MX6 iBird

Sử dụng phát hiện mức độ nguy hiểm của Oxi, khí độc, khí cháy, và hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs).
• Theo dõi 1-6 khí
• Màn hình màu LCD
• 24 cảm biến có thể chọn lựa bao gồm PID và IR
• Tương thích với bộ hiệu chuẩn và iNet ® Ready
VIDEOS

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

BẢO HÀNH:

Thiết bị được bảo hành như chính sách nhà sản xuất Industrial Scientific

CHẤT LIỆU VỎ MÁY:

Thép không gỉ/ABS/Lexan với lớp bao phủ bằng cao su chịu va đập

DIMENSIONS:

135 mm x 77 mm x 43 mm (5.3" x 3.05" x 1.7") – không bơm hút 
167 mm x 77 mm x 56 mm (6.6" x 3.1" x 2.2") – tích bơm hút

TRỌNG LƯỢNG:

Khoảng 409 g (14.4 oz) – không bơm hút; khoảng 511 g (18.0 oz)  - tích hợp bơm hút

mÀN HÌNH HIỂN THỊ:

Màn hình màu tinh thể lỏng

NGUỒN ĐIỆN/ THỜI GIAN SỬ DỤNG:

Bộ pin sạc Lithium-ion (Li-ion) (24 giờ) – không bơm hút

Bộ pin sạc Lithium-ion (Li-ion) mở rộng (36 giờ) – không bơm hút

Bộ pin thay thế Alkaline AA (10.5 giờ) – không bơm hút

PHẠM VI NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG:

-20ºC đến 55ºC (-4ºF đến 131ºF)

PHẠM VI ĐỘ ẨM HOẠT ĐỘNG:

15% đến 95% không ngưng tụ (liên tục)

PHẠM VI ĐO:

CẢM BIẾN

PHẠM VI

GIA SỐ

cẢM BIẾN XÚC TÁC

Khí cháy

0-100% LEL

1%

Methane (CH4)

0-5% vol

0.01%

Cảm Biến điện hóa

Ammonia (NH3)

0-500 ppm

1

Carbon Monoxide (CO)

0-1,500 ppm

1

Carbon Monoxide (CO) (Cao cấp)

0-9,999 ppm

1

Carbon Monoxide/Hydrogen thấp (CO/H2 thấp)

0-1,000 ppm

1

Chlorine (Cl2)

0-50 ppm

0.1

Chlorine Dioxide (ClO2)

0-1 ppm

0.01

Carbon Monoxide/

Hydrogen Sulfide (COSH)

CO: 0-1,500 ppm

H2S: 0-500 ppm

1

0.1

Hydrogen (H2)

0-2,000 ppm

1

Hydrogen Chloride (HCL)

0-30 ppm

0.1

Hydrogen Cyanide (HCN)

0-30 ppm

0.1

Hydrogen Sulfide (H2S)

0-500 ppm

0.1

Nitric Oxide (NO)

0-1,000 ppm

1

Nitrogen Dioxide (NO2)

0-150 ppm

0.1

Oxygen (O2)

0-30% vol

0.1%

Phosphine (PH3)

0-5 ppm

0.01

Phosphine (PH3) (Cao cấp)

0-1,000 ppm

1

Sulfur Dioxide (SO2)

0-150 ppm

0.1

Cảm biến hồng ngoại

Hydrocarbons

0-100% LEL

1%

Methane (CH4)  (% vol)

0-100% vol

1%

Methane (CH4) (% LEL)

0-100% LEL

1%

Carbon Dioxide (CO2)

0-5% vol

0.01%

Cảm biến PID

VOC

0-2,000 ppm

0.1

chứng nhận:

UL

Class I, Groups A,B,C,D T4; Class II, Groups F,G; AEx ia d IIC T4

CSA

Class I, Groups A,B,C,D T4; Ex d ia IIC T4

MSHA

CFR30, Part 22, Intrinsically safe for methane/air mixtures

ATEX

Ex ia IIC T4 Ga / Ex ia I Ma; IP64 
Equipment Group and Category: II 1G / I M1 (I M2 w/IR sensor)

IECEx

Ex ia IIC T4 Ga / Ex ia I (Ex ia d I w/IR sensor)

ANZEx

Ex ia s Zone 0 I, IP64 Asp., IP64 Dif. Ex ia s Zone 0 IIC T4

INMETRO

Ex ia IIC T4 Ga 

GOST-R

PBExiadI X / 1ExiadIICT4 X

KOSHA

Ex d ia IIC T4

China Ex

Ex ia d I/IIC T4

China CPC

Metrology Approval

* Đặc tính kỹ thuật dựa trên hiệu suất trung bình và có thể thay đổi đối với từng thiết bị.

Sản phẩm cùng loại
thiet-bi-phat-hien-da-khi-mx4-291.jpg

Thiết Bị Phát Hiện Đa Khí MX4

Thương Hiệu: Industrial Scientific
ventis-pro-series-1052.jpg

Thiết bị phát hiện khí thế hệ Ventis Pro

Thương Hiệu: Industrial Scientific